• Revision as of 09:33, ngày 21 tháng 12 năm 2007 by Ngochoang 4189 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác amortise

    Ngoại động từ

    Truyền lại, để lại (tài sản)
    Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)
    to amortize a debt
    trả dần món nợ

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    giảm chấn động

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hoãn xung
    khấu hao
    giảm chấn
    thanh toán

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    trả dần (một món nợ)
    trang trải dần
    trừ đi làm nhiều kỳ
    xóa dần

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) Commerce 1 gradually extinguish (a debt) bymoney regularly put aside.
    Gradually write off the initialcost of (assets).
    Transfer (land) to a corporation inmortmain.
    Amortization n. [ME f. OF amortir (stem amortiss-)ult. f. L ad to + mors mort- death]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X