• Revision as of 07:34, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước
    (văn học) tiền đề
    (toán học) số hạng đứng trước của một tỷ số
    (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước
    ( số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
    to inquire into someone's antecedents
    điều tra lai lịch của ai
    a man of shady antecedents
    người lai lịch không rõ ràng

    Tính từ

    Ở trước, đứng trước, về phía trước
    to be antecedent to something
    trước cái gì

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    tiền kiện

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    A preceding thing or circumstance.
    Gram. aword, phrase, clause, or sentence, to which another word (esp.a relative pronoun, usu. following) refers.
    (in pl.) pasthistory, esp. of a person.
    Logic the statement contained inthe 'if' clause of a conditional proposition.
    Adj.
    (oftenfoll. by to) previous.
    Presumptive, a priori.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X