• Revision as of 07:28, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Xe buýt
    to go by bus
    đi xe buýt
    (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô
    to miss the bus
    nhỡ xe buýt
    Bỏ lỡ cơ hội
    Thất bại trong công việc

    Nội động từ

    Đi xe buýt

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    ô tô ray

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đường dây mẹ

    Giải thích VN: Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    goòng máy

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    dây buýt

    Giải thích VN: Dây dẫn điện mạch, xe buýt.

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    dòng chủ

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    tuyến dẫn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    buýt

    Giải thích VN: Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.

    kênh

    Giải thích VN: Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.

    kênh truyền
    đường chính
    đường dẫn
    đường dẫn chính
    đường trục
    đường trục chính
    đường truyền dẫn
    ray dẫn điện
    thanh cái
    thanh truyền

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cho đi xe buýt
    xe buýt

    Nguồn khác

    • bus : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & v.

    N. (pl. buses or US busses) 1 a large passengervehicle, esp. one serving the public on a fixed route.
    Colloq. a motor car, aeroplane, etc.
    Computing a defined setof conductors carrying data and control signals within acomputer.

    V. (buses or busses, bussed, bussing) 1 intr. goby bus.

    Tr. US transport by bus, esp. to promote racialintegration.
    Bus lane a part of a road's length marked offmainly for use by buses. bus shelter a shelter from rain etc.beside a bus stop. bus station a centre, esp. in a town, where(esp. long-distance) buses depart and arrive. bus-stop 1 aregular stopping-place of a bus.
    A sign marking this. [abbr.of OMNIBUS]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X