• Revision as of 18:38, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều

    Sự bồi thường thiệt hại, sự đền bù thiệt hại
    ( số nhiều) bồi thường thiệt hại chiến tranh (do kẻ thua trận phải chi ra)
    to exact heavy reparations
    đòi bồi thường chiến tranh nặng nề

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự bồi thường
    sự sửa chữa
    sự tu sửa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự bồi thường
    reparation for (a) loss
    sự bồi thường (một) tổn thất
    reparation for damage
    sự bồi thường thiệt hại
    sự đền bù thiệt hại
    tiền bồi thường chiến tranh (mà nước thua trận phải trả)

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    The act or an instance of making amends.
    Acompensation. b (esp. in pl.) compensation for war damage paidby the defeated State.
    The act or an instance of repairing orbeing repaired.
    Reparative adj. [ME f. OF f. LL reparatio-onis (as REPAIR)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X