• Revision as of 10:30, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhân
    (toán học) tính nhân

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    tính nhân

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    toán nhân

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    phép nhân

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự khuếch đại
    sự nhân
    carrier multiplication
    sự nhân hạt mang
    frequency multiplication
    sự nhân tần (số)
    frequency multiplication
    sự nhân tần số
    frequency multiplication
    sự nhân tần
    sự nhân lên

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nhân lên
    sự tăng bội
    tăng bội

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    The arithmetical process of multiplying.
    The act or aninstance of multiplying.
    Multiplicative adj.[ME f. OF multiplication or L multiplicatio (as MULTIPLY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X