• Revision as of 14:16, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người phạm tội, người phạm lỗi
    An offender against law
    Người phạm tội chống lại pháp luật
    Người có tội, người có lỗi
    He is an offender in the case
    Anh ta là người có lỗi trong trường hợp này

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người vi phạm
    người phạm tội
    tội phạm

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Criminal, malefactor, lawbreaker, outlaw, wrongdoer,culprit, miscreant, transgressor, sinner, evil-doer, Slangcrook: I don't know if they apprehended the offender.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X