• Revision as of 18:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´speʃəli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
    I came here specially to see you
    tôi đến đây là chỉ để thăm anh
    Một cách cá biệt, một cách riêng biệt (như) especially

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    một cách đặc biệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.
    Especially, particularly, custom, expressly, exclusively:I had this suit specially made for me.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X