• Revision as of 13:26, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈfizəbəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi
    a feasible scheme
    kế hoạch có thể thực hiện được
    land feasible for cultivation
    đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (adj) khả thi, thực hiện được

    Hóa học & vật liệu

    thực hiện được
    Tham khảo

    Xây dựng

    có khả thi

    Kỹ thuật chung

    cho phép
    khả thi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Practicable, workable, doable, applicable, viable,practical, possible, realizable, achievable, attainable,sensible, usable, realistic: The world needs a feasible methodfor disposing of nuclear waste.

    Oxford

    Adj.
    Practicable, possible; easily or conveniently done.
    Disp. likely, probable (it is feasible that it will rain).
    Feasibly adv. [ME f. OF faisable, -ible f. fais- stem offaire f. L facere do, make]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X