• Revision as of 19:19, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸pə:pi´tju:iti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính liên tục, tính vĩnh cửu
    in (to, for) perpetuity
    mãi mãi, vĩnh viễn
    Vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn
    Lợi tức hưởng suốt đời

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    niên kim vĩnh cửu
    niên kim vĩnh viễn
    tài sản vĩnh viễn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Permanence, constancy, timelessness; eternity: The estatewas bequeathed to the townspeople in perpetuity.

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 the state or quality of being perpetual.
    Aperpetual annuity.
    A perpetual possession or position.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X