• Revision as of 19:44, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´sʌbdi¸viʒən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chia nhỏ ra; quá trình chia nhỏ ra; cái được chia nhỏ
    Chi nhánh, phân hiệu
    a subdivision of a postal area
    một phân khu bưu điện

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    sự chia nhỏ
    Tham khảo

    Toán & tin

    thứ phân

    Xây dựng

    sự chia nhỏ ra
    sự chia nhỏ thêm

    Kỹ thuật chung

    phân cấp
    sự phân chia nhỏ
    sự phân vùng

    Kinh tế

    chi nhánh
    chi nhánh, phân hãng
    chia nhỏ thêm
    phân điểm
    phân hãng
    sự chia nhỏ ra
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    The act or an instance of subdividing.
    A secondary orsubordinate division.
    US & Austral. an area of land dividedinto plots for sale.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X