• Revision as of 13:38, ngày 29 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    (vật lý) chuyển động học

    Y học

    động học khoa học về chuyển động và các lực cần thiết để sinh chuyển động

    Kỹ thuật chung

    động hình học
    động học
    engineering kinematics
    động học kĩ thuật
    kinematics of solid body
    động học vật rắn
    kinematics operator
    toán tử động học
    particle kinematics
    chuyển động học chất điểm

    Oxford

    N.pl.

    (usu. treated as sing.) the branch of mechanics concernedwith the motion of objects without reference to the forces whichcause the motion.
    Kinematic adj. kinematically adv. [Gkkinema -matos motion f. kineo move + -ICS]

    Xây dựng

    động học

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X