• Revision as of 21:03, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'tenənsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thuê, sự mướn (nhà, đất...); sự lĩnh canh
    expiration of tenancy
    sự mãn hạn thuê
    Thời gian thuê, thời gian mướn, thời gian lĩnh canh
    hold a life tenancy of a house
    thuê một ngôi nhà suốt đời
    Nhà thuê, đất lĩnh canh

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    hợp đồng cho thuê bất động sản
    quyền hưởng dụng
    sự thuê (nhà, đất ...)
    thời gian thuê mướn
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Occupancy, occupation, possession, tenure: Our tenancy ofthe house expires next month. The tenancy of this position is ayear.

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 the status of a tenant; possession as atenant.
    The duration or period of this.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X