• Revision as of 15:17, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) thể dục

    Danh từ

    ( số nhiều) thể dục
    to do gymnastics; to go in for gymnastics
    tập thể dục
    Sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì)
    chessplaying is good mental gymnastics
    đánh cờ là một môn rèn luyện trí óc tốt

    Oxford

    Adj.

    Of or involving gymnastics.
    Gymnastically adv. [Lgymnasticus f. Gk gumnastikos (as GYMNASIUM)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X