• Revision as of 07:37, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ lóng) bạn
    We've been pals for years
    Chúng tôi đã là bạn với nhau trong nhiều năm
    Người; bạn thân (dùng để xưng hô)
    now look here, pal !

    Xem đây ông bạn!

    Nội động từ

    ( (thường) + up) đánh bạn, kết bạn; trở nên thân thiết (với ai)
    to pal up with (to) someone
    đánh bạn với ai

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Friend, consort, comrade, alter ego, crony, companion,amigo, playmate, classmate, Colloq chum, sidekick, mate, ChieflyUS and Canadian buddy: Jim left a little while ago with a fewof his pals.
    V.
    Pal (up) with or about or US around (with). associate(with), be or become friendly or friends (with), be or get orbecome on friendly or intimate terms (with), go (around orabout) with, fraternize (with), consort (with), spend timetogether or with, keep company (with), Colloq hang out or aboutor around (with), knock about or around (with): Fiona andIsabel palled up last year. Do you still pal about with Timothy?

    Oxford

    N. & v.

    N. colloq. a friend, mate, or comrade.
    V.intr.(palled, palling) (usu. foll. by up) associate; form afriendship. [Romany = brother, mate, ult. f. Skr. bhratrBROTHER]

    Tham khảo chung

    • pal : National Weather Service
    • pal : amsglossary
    • pal : Corporateinformation
    • pal : semiconductorglossary
    • pal : Foldoc
    • pal : bized

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X