• Revision as of 17:21, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Kéo dài, mở rộng ra; làm dài dòng, làm lâu thêm
    to protract the visit for some days
    kéo dài cuộc đi thăm vài ngày
    Vẽ theo tỷ lệ (bản đồ miếng đất...)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kéo dài

    Oxford

    V.tr.

    Prolong or lengthen in space or esp. time (protractedtheir stay for some weeks).
    Draw (a plan of ground etc.) toscale.
    Protractedly adv. protractedness n. [L protrahereprotract- (as PRO-(1), trahere draw)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X