• Revision as of 06:11, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt
    Khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
    rigorous climate
    khí hậu khắc nghiệt
    Khắc khổ (đời sống)
    Chính xác
    rigorous scientific method
    phương pháp khoa học chính xác

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nghiêm túc, chặt chẽ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nghiêm ngặt

    Oxford

    Adj.

    Characterized by or showing rigour; strict, severe.
    Strictly exact or accurate.
    (of the weather) cold, severe.
    Rigorously adv. rigorousness n. [OF rigorous or LL rigorosus(as RIGOR(1))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X