• Revision as of 17:56, ngày 5 tháng 12 năm 2007 by Ami 150190 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ ( quantified)

    Xác định số lượng
    impossible to quantify
    không thể xác định được số lượng
    possible to quantify
    có thể xác định được số lượng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    lượng từ hóa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lượng tử hóa

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    định lượng
    xác định số lượng
    xác định số lượng của

    Nguồn khác

    Oxford

    V.tr.

    (-ies, -ied) 1 determine the quantity of.
    Measure orexpress as a quantity.
    Logic define the application of (aterm or proposition) by the use of all, some, etc., e.g. 'forall x if x is A then x is B'.
    Quantifiable adj.quantifiability n. quantification n. quantifier n. [med.Lquantificare (as QUANTAL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X