• Revision as of 17:54, ngày 24 tháng 5 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /li´θɔgrəfi/

    Thông dụng

    Cách viết khác lithoprint

    Danh từ

    Thuật in đá, thuật in thạch bản
    khắc hình

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    in đá

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự khắc hình

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bản in litô
    nghề in litô
    sự in đá
    sự in litô
    constant lithography
    sự in litô liên tục
    projection electron-beam lithography
    sự in litô chiếu chùm êlectron
    projection lithography
    sự in litô kiểu chiếu
    sự quang khắc

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    thuật in thạch

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A process of obtaining prints from a stone or metal surfaceso treated that what is to be printed can be inked but theremaining area rejects ink.
    Lithographer n. lithographicadj. lithographically adv. [G Lithographie (as LITHO-,-GRAPHY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X