• Revision as of 10:10, ngày 4 tháng 7 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /¸inkə´pæsiti/

    Thông dụng

    Cách viết khác incapableness

    Danh từ

    Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
    (pháp lý) sự thiếu tư cách
    his incapacity to stand for elections
    sự thiếu tư cách ra ứng cử

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 inability; lack of the necessary power orresources.
    Legal disqualification.
    An instance ofincapacity. [F incapacit‚ or LL incapacitas (as IN-(1),CAPACITY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X