• Revision as of 17:14, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´wʌn¸saidid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có một bên, về một bên, về một phía
    one-sided street
    phố chỉ có nhà ở một bên
    Một chiều, phiến diện
    Không công bằng, thiên vị
    Chênh lệch
    one-sided age
    chênh lệch tuổi

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    một bên

    Toán & tin

    một phía
    one-sided approximation
    phép xấp xỉ một phía
    one-sided manifold
    đa tạp một phía
    one-sided polyhedron
    đa diện một phía
    one-sided test
    kiểm định một phía
    one-sided variation
    biến phân một phía

    Kỹ thuật chung

    đơn phương

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Partial, biased, partisan, prejudiced, bigoted, unfair,unjust, inequitable, close-minded, narrow-minded, intolerant:His is a one-sided view of the problem.
    Lopsided, unbalanced,unequal, unequalized, uneven, disproportionate, Slang cock-eyed:The swelling on his left cheek made Tom's face look veryone-sided.
    Unilateral, independent, exclusionary, exclusive:They made a one-sided decision to halt production of nuclearweapons.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X