• Revision as of 19:53, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /sək´sesə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người kế vị, người nối ngôi; người thừa tự; người nối nghiệp

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phần tử kế tiếp
    phần tử tiếp theo

    Kỹ thuật chung

    người thừa kế
    Tham khảo

    Kinh tế

    người kế nhiệm
    người kế tục
    người kế vị
    người thừa kế
    designated successor
    người thừa kế tài sản chỉ định
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (often foll. by to) a person or thing that succeeds toanother. [ME f. OF successour f. L successor (as SUCCEED)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X