• Revision as of 22:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mə¸tiəriə´listik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Duy vật
    the materialistic conception of history
    quan điểm duy vật về lịch sử
    Nặng về vật chất, quá thiên về vật chất

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Expedient, money-oriented, possession-oriented, greedy,Slang yuppy: He's very materialistic and only married her forher money.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X