• Revision as of 08:54, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) sự đi lại, dùng để đi lại
    Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ
    (y học) đi lại được, không phải nằm (người bệnh)

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    lối đi bộ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    lối đi quanh khu tụng niệm

    Giải thích EN: An aisle around the apse of a church.an aisle around the apse of a church. .

    Giải thích VN: Lối đi nhỏ xung quanh khu vực cầu nguyện của nhà thờ.

    lối đi quanh tu viện

    Giải thích EN: A walkway within a cloister.

    Giải thích VN: Lối đi trong một tu viện.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lối đi dạo

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    = AMBULANT.
    Of or adapted for walking.3 a movable. b not permanent.
    N. (pl. -ies) a place forwalking, esp. an aisle or cloister in a church or monastery. [Lambulatorius f. ambulare walk]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X