• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Kẻ hay bắt nạt (ở trường học)===== ::to play the bully ::hách dịch, hay b...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'buli</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    18:21, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'buli/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ hay bắt nạt (ở trường học)
    to play the bully
    hách dịch, hay bắt nạt kẻ khác
    (môn côn cầu) việc hai bên thi đấu đập gậy vào nhau ba lần trước khi giao bóng

    Động từ

    Đe doạ, ức hiếp, bắt nạt
    to bully someone into doing something
    đe doạ ai buộc phải làm gì
    (môn côn cầu) đập gậy vào nhau ba lần trước khi giao bóng

    Thán từ

    bully for you
    hoan hô bạn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    búa khoan

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Persecutor, intimidator, tyrant: That bully Roderick isalways beating up the younger boys.
    V.
    Persecute, intimidate, tyrannize, torment, browbeat,daunt, awe, cow, terrorize; hector, harass, push around:Roderick even bullied his best friend into parting with hisallowance.
    Adj.
    Old-fashioned jolly, worthy, admirable: Ah, there youare, my bully boy!
    Interj.
    Usually, Bully for (someone)! Bravo!, Great!,Fantastic!, Fabulous!, Marvellous!, Spectacular!; So what?, Whatof it?; US Peachy!, Dandy!, Neat-oh!; Old-fashionedFantabulous!: 'David's won the snooker competition again.Bully for him!'

    Oxford

    Treen. = BALATA. [corrupt.]

    Tham khảo chung

    • bully : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X