• Revision as of 12:32, ngày 3 tháng 6 năm 2008 by Paono11 (Thảo luận | đóng góp)
    /dɔ:nt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục
    torture can never daunt his spirit
    sự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
    nothing daunted
    không chút nản lòng, chẳng hề thoái chí
    Ấn (cá mòi) vào thùng

    hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Intimidate, cow, discourage, dishearten, dispirit, unnerve,shake, upset, disconcert, discomfit, put off, awe, overawe,appal, alarm, threaten, frighten, terrify, scare, terrorize: Hewas daunted by the prospect of facing the entire council.

    Oxford

    V.tr.

    Discourage, intimidate.
    Daunting adj. dauntingly adv.[ME f. AF daunter, OF danter, donter f. L domitare frequent. ofdomare tame]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X