• Revision as of 15:16, ngày 22 tháng 12 năm 2007 by Ngochoang 4189 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự vui thích, sự vui sướng
    to give delight to
    đem lại thích thú cho
    Điều thích thú, niềm khoái cảm
    music is his chief delight
    âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
    to the delight of
    làm cho vui thích
    to take delight in
    ham thích, thích thú

    Ngoại động từ

    Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
    to be delighted
    vui thích, vui sướng

    Nội động từ

    Thích thú, ham thích
    to delight in reading
    ham thích đọc sách

    hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Please, gratify, satisfy, gladden, cheer, tickle, amuse,entertain, divert, excite, thrill, captivate, entrance,fascinate: We were delighted to hear the Mighty Allen ArtPlayers once again.
    Delight in. enjoy, appreciate, like,relish (in), savour, revel in, glory in; love, adore; Colloq geta kick from or out of; Slang get off on: She delights in anykind of jazz.
    N.
    Pleasure, gratification, joy, satisfaction, enjoyment,delectation; bliss, ecstasy, rapture: She takes great delightin playing practical jokes on her guests. In his dreams hevisited the garden of earthly delights.

    Oxford

    V. & n.

    V.
    Tr. (often foll. by with) please greatly (thegift delighted them; was delighted that you won; delighted withthe result).
    Intr. (often foll. by in, or to + infin.) takegreat pleasure; be highly pleased (delighted in her success; wasdelighted to help).
    N.
    Great pleasure.
    Something givingpleasure (her singing is a delight).
    Delighted adj.delightedly adv. [ME f. OF delitier, delit, f. L delectarefrequent. of delicere: alt. after light etc.]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X