• /tʃi:f/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thủ lĩnh, lãnh tụ
    Người đứng đầu; trưởng
    Chief of Staff
    tham mưu trưởng
    Chief Constable
    cảnh sát trưởng
    Chief Accountant
    kế toán trưởng
    Editor-in-chief
    tổng biên tập
    Commander-in-chief
    tổng tư lệnh
    (thông tục) ông sếp, ông chủ

    Tính từ

    Trọng yếu, chủ yếu, chính
    chief town
    thủ phủ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chính, cơ bản

    Xây dựng

    sếp

    Điện lạnh

    tia chủ

    Kỹ thuật chung

    chính
    chief designer
    kỹ sư thiết kế chính
    chief designer
    người thiết kế chính
    chief engineer
    kỹ sư chính
    chief factor
    hệ số chính
    chief factor
    thừa số chính
    chief key punch operator
    người thao tác đục lỗ khóa chính
    chief mechanic
    thợ máy chính
    chief mine surveyor
    người đo đạc mỏ chính
    chief operator
    người quan sát chính
    chief programmer
    người lập trình chính
    chief programmer
    lập trình viên chính
    chief series
    chuỗi chính
    cơ bản
    người đứng đầu

    Địa chất

    chính, chủ yếu

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X