• Revision as of 10:43, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thiện chí, thuận, tán thành
    a favourable answers
    câu trả lời thuận
    Thuận lợi
    to create favourable conditions for
    tạo điều kiện thuận lợi
    Hứa hẹn tốt, có triển vọng
    Có lợi, có ích
    favourable to us
    có lợi cho chúng ta

    Toán & tin

    thuận tiện, tốt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tốt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Advantageous, promising, auspicious, fair, beneficial,suitable, fitting, appropriate, encouraging, facilitative,helpful, helping, supportive, supporting, convenient, useful,opportune, propitious, accommodating, accommodative;facultative: A favourable breeze sent our craft towards Cyprus.2 good, promising, positive, encouraging, reassuring,affirmative, well-disposed, sympathetic; commendatory,laudatory, enthusiastic, eager, ardent, zealous: They concludeda very favourable deal to supply the army with boots. My latestbook received favourable reviews.

    Oxford

    Adj.

    (US favorable) 1 a well-disposed; propitious. bcommendatory, approving.
    Giving consent (a favourableanswer).
    Promising, auspicious, satisfactory (a favourableaspect).
    (often foll. by to) helpful, suitable.
    Favourableness n. favourably adv. [ME f. OF favorable f. Lfavorabilis (as FAVOUR)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X