• Revision as of 16:49, ngày 24 tháng 12 năm 2009 by Aleksi (Thảo luận | đóng góp)
    /´hukə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người móc
    (thể dục,thể thao) đấu thủ giành hất móc (bóng bầu dục)
    Thuyền đánh cá một buồm; thuyền đánh cá buồm nhỏ ( Hà-lan, Ai-len)
    (Nghĩa bóng)gái điếm, gái làm tiền

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    đấu thủ đánh
    người móc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X