Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
prɔ:
/
Thông dụng
Danh từ, số nhiều pros
mặt tích cực
(thông tục) một tay nhà nghề, chuyên nghiệp, bá đạo (nhất là vận động viên thể thao) (như)
professional
a
golf
pro
một tay chơi gôn nhà nghề
a
pro
fool
-
baller
(thuộc ngữ) một cầu thủ bóng đá nhà nghề
the
pros
and
cons
thuận và chống
( PRO) (viết tắt) của
Public
Record
Office
(cục lưu trữ hồ sơ quốc gia)
(thông tục) (viết tắt) của
public
relations
officer
(người làm công tác giao tế)
(viết tắt) của
professional
(đấu thủ nhà nghề)
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
người tán thành
người ủng hộ
tán thành
thừa ủy quyền
thuận
Nguồn khác
pro
: Corporateinformation
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
expert
,
favoring
,
for
,
master
,
professional
,
supporting
,
whiz
,
with
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kinh tế
tác giả
§hen¬LØng
,
Nguyễn Thu Giang
,
Admin
,
Minnie
,
Mai
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;