• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác louver =====Như louver===== == Từ điển Điện== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====cánh thông ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'lu:və(r)</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    18:05, ngày 16 tháng 6 năm 2008

    /'lu:və(r)/

    Thông dụng

    Cách viết khác louver

    Như louver

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    cánh thông âm

    Giải thích VN: Một loại cánh đan đặt ở trước loa. Các phần nghiêng của cánh thông âm che khuất loa nhưng để lọt âm thanh qua các khe hở.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cửa chớp
    louvre frame
    khung cửa chớp
    thermostatically controlled louvre
    cửa chớp kiểu ổn nhiệt
    làm cửa mái

    Oxford

    N.

    (also louver) 1 each of a set of overlapping slats designedto admit air and some light and exclude rain.
    A domedstructure on a roof with side openings for ventilation etc.
    Louvred adj. [ME f. OF lover, lovier skylight, prob. f. Gmc]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X