• /bə´θɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Máy đo độ sâu

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    máy đo sâu (nước)

    Kỹ thuật chung

    cái lấy mẫu nước
    máy đo độ sâu

    Giải thích EN: An instrument that measures the depth of water. Giải thích VN: Thiết bị đo độ sâu của nước.

    máy đo sâu

    Địa chất

    máy đo sâu (của nước)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X