• /dʤæm/

    Thông dụng

    Danh từ (kiến trúc)

    Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa
    ( số nhiều) mặt bên của lò sưởi

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bờ dọc
    đòn chống
    rầm cửa
    thanh dọc
    thanh dọc cửa, đố cửa

    Giải thích EN: The vertical member of a door or window frame.

    Giải thích VN: Thành phần khung thẳng đứng của cửa ra vào hay cửa sổ.

    Kỹ thuật chung

    cửa
    giá đỡ dọc
    thanh đứng
    door jamb
    thanh đứng khung cửa
    jamb (e)
    thanh đứng của khuôn cửa
    jamb post
    thanh đứng của khung cửa
    side jamb
    thanh đứng của khuôn cửa
    trụ
    trụ chống
    trụ cửa

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    support , lintel , frame , post

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X