• /´ledʒi¸sleitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người làm luật, người lập pháp; thành viên cơ quan lập pháp

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    nghị viện quốc hội
    nhà lập pháp
    thành viên của cơ quan lập pháp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X