• /´riηgə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người kéo chuông (như) bell-ringer
    Cái để rung chuông
    Con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
    he is a ringer for his father
    nó giống bố nó như đúc

    Chuyên ngành

    Điện tử & viễn thông

    máy gọi chuông (điện thoại)

    Kỹ thuật chung

    tiếng chuông

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X