• Ngoại động từ

    Nhấn chìm
    De si grands maux sont capables d'abîmer l'Etat (Boss.)
    những thói hư tật xấu lớn như thế có thể làm cho quốc gia sụp đổ.
    Làm hư, làm hỏng
    Abîmer les souliers
    lám hỏng giầy
    J'ai les yeux abîmés par la lumière
    mắt của tôi bị làm hư vì ánh sáng (làm cho mệt)
    (thông tục) làm xây xát, đánh (ai) bị thương
    (cũ) công kích, nói xấu
    Abîmer l'adversaire
    công kích đối thủ.

    Đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X