• Ngoại động từ

    Đi cùng, đi theo áp tải
    Accompagner un convoi
    áp tải một đoàn xe
    Kèm theo
    Accompagner sa réponse d'un rire
    trả lời kèm theo nụ cười

    Phản nghĩa Quitter; précéder, suivre

    (âm nhạc) đệm
    Le piano accompagne mon chant
    đàn pianô đệm lời tôi hát

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X