• Ngoại động từ

    Xử trắng án, tha bổng
    Acquitter un accusé
    xử trắng án một bị cáo
    Trả; nộp
    Acquitter une dette
    trả nợ
    Acquitter des impôts
    nộp thuế
    Ký nhận trả
    Acquitter une facture
    ký nhận trả một hóa đơn
    Phản nghĩa Condamner. Manquer ( Đ)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X