• Ngoại động từ

    Giải phóng (nô lệ, nông nô), giải thoát
    Affranchir un peuple de la tyrannie
    giải phóng một dân tộc ra khỏi bạo quyền
    Affranchir de la misère
    giải thoát khỏi cảnh khốn cùng
    Dán tem
    Affranchir une lettre
    dán tem vào thư
    Lettre insuffisamment affranchie
    thư dán không đủ tem
    (thông tục) bày cho, cho biết
    (thú y học) thiến, hoạn
    Làm cho (một lá bài) ăn đứt các lá bài khác
    (nông nghiệp) vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ)
    (từ cũ, nghĩa cũ) miễn (thuế)
    Phản nghĩa Asservir, soumettre; assujettir, astreindre

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X