• Danh từ giống đực

    Dân tộc
    Peuple nomade
    dân tộc du cư
    Nhân dân; dân chúng, quần chúng
    Servir le peuple
    phục vụ nhân dân
    Enfant du peuple
    con em nhân dân
    Bình dân
    Le peuple et la noblesse
    bình dân và quí tộc
    (văn học) đám
    Peuple [[dimportuns]]
    đám người quấy rầy
    le peuple de Dieu
    người Do Thái

    Tính từ ( không đổi)

    Bình dân
    Des manières tout à fait peuple
    những cử chỉ hết sức bình dân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X