• Tính từ

    (y học) dị ứng
    Être allergique au blanc d'oeuf
    dị ứng với lòng trắng trứng
    Phénomènes allergiques
    hiện tượng dị ứng
    (thân mật) không chịu được, ghét
    Être allergique à la vie moderne
    ghét lối sống tân thời
    Danh từ
    (y học) người có cơ địa dị ứng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X