• Tính từ

    Liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức
    Les pays alliés
    các nước đồng minh
    Les bombardements alliés
    các cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức
    Có quan hệ thông gia, sui gia
    Une famille alliée aux Bourbons
    một gia đình thông gia với dòng họ Buốc Bông

    Danh từ giống đực

    Nước liên minh, nước đồng minh
    Người đồng minh, người ủng hộ
    Hallier
    (người) thông gia, nhân thuộc
    Les parents et alliés
    thân thuộc và nhân thuộc
    les Alliés
    phe đồng minh chống Đức trong hai cuộc chiến tranh thế giới

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X