• Nội động từ

    Hiện ra, xuất hiện
    Cette espèce a apparu à l'ère tertiaire
    loài này đã xuất hiện ở kỷ thứ ba
    "Les magiciens faisaient apparaître les morts"
    các pháp sư làm cho người chết hiện về
    Ce témoignage fait apparaître sa culpabilité
    bằng chứng này cho thấy rõ tội lỗi của hắn
    Il apparaît que+ té ra là; mới rõ là

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X