• Ngoại động từ

    Làm cho giống như
    L'ivrognerie assimile l'homme à la brute
    thói say rượu làm cho con người giống như thú vật
    Coi như
    Assimiler un cas à un autre
    coi một ca (giống) như một ca khác
    Đồng hóa
    Assimiler les aliments
    (sinh vật học) đồng hóa thức ăn
    Assimiler ce qu'on apprend
    đồng hóa những điều học được
    Phản nghĩa Différencier, distinguer, séparer; isoler

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X