• Ngoại động từ

    Lắc, đu đưa
    Balancer un hamac
    đưa võng
    Làm cho thăng bằng, làm cho cân đối
    Balancer une cargaison
    xếp hàng cho tàu thăng bằng
    Balancer ses phrases
    sửa cho câu văn cân đối
    (thân mật) quẳng, vứt
    Balancer un objet par la fenêtre
    quẳng một vật qua cửa sổ
    (thân mật) đuổi, thải
    Balancer un employé
    thải một nhân viên
    (từ cũ, nghĩa cũ) cân nhắc
    Balancer le pour et le contre
    cân nhắc lợi hại
    Nội động từ
    Lúc lắc, đu đưa
    Do dự
    Phản nghĩa Trancher, décider

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X