• Tính từ

    Nóng bỏng (nghĩa đen) nghĩa bóng
    Eau brûlante
    nước nóng bỏng
    Question brûlante
    vấn đề nóng bỏng
    Brûlant d'actualité+ (thân mật) rất thời sự
    terrain brûlant
    cuộc tranh cãi gay go

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X