• Danh từ giống cái

    Nhịp, nhịp điệu
    Marcher en cadence
    đi theo nhịp
    La cadence du vers
    nhịp điệu câu thơ
    (âm nhạc) đoạn trổ ngón; kết
    cadence de tir
    số phát mỗi phút (của một vũ khí)
    en cadence
    theo nhịp đều, đều đặn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X