• Nội động từ

    (cục) ỉa
    [[�a]] va chier
    (thông tục) việc ấy ồn lên
    [[�a]] ne chie pas
    (thông tục) điều ấy không quan trọng
    c'est chié
    (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy
    faire chier
    (thông tục) quấy rầy, làm phiền
    il a chié dans mes bottes
    (thông tục) nó chơi xỏ tôi, nó đểu với tôi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X