• Nội động từ

    (văn học) đua nhau, tranh đua
    Disputer de zèle
    đua nhau sốt sắng
    (từ cũ, nghĩa cũ) thảo luận
    (từ cũ, nghĩa cũ) cãi cọ

    Ngoại động từ

    Tranh giành, tranh
    Disputer un prix
    tranh giải
    Disputer un match
    tranh lấy phần thắng trong một cuộc đấu, đấu một trận
    (thân mật) quở, mắng
    Sa mère l'a disputé
    mẹ nó vừa quở nó
    disputer le terrain
    giành nhau từng tất đất với quân thù
    le disputer en
    (văn học) sánh với

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X