• Ngoại động từ

    (nông nghiệp) nhổ rễ
    Extirper les mauvaises herbes
    nhổ cỏ

    Phản nghĩa Enfoncer, enraciner

    (văn học) trừ tận gốc, trừ tiệt
    Extirper les abus
    trừ tận gốc những thói nhũng lạm
    (y học) cắt bỏ
    (thân mật) lôi ra, kéo ra
    Extirper quelqu'un de son lit
    lôi ai ra khỏi giường

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X